Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp căn bản tại Nhà hàng

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp căn bản tại Nhà hàng 

[caption id="attachment_20933" align="aligncenter" width="414"]Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp căn bản tại Nhà hàng Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp căn bản tại Nhà hàng[/caption]

MẪU CÂU TIẾNG ANH ĐÓN KHÁCH ĐẾN (CHO NHÂN VIÊN NHÀ HÀNG)

Good evening, I’m Thanh, I’ll be your server for tonight.

Chào quý khách, tôi là Thanh. Tôi sẽ là người phục vụ của quý khách trong tối nay.

Would you like me to take your jackets for you?

Quý khách có muốn tôi giúp cất áo khoác chứ?

What can I do for you?

Tôi có thể giúp gì cho quý khách?

Do you have a reservation?

Quý khách đặt trước chưa ạ?

Can I get your name?

Cho tôi xin tên của quý khách.

How many persons are there in your party, sir/ madam?

Thưa anh/ chị, nhóm mình đi tổng cộng bao nhiêu người?

Your table is ready.

Bàn của quý khách đã sẵn sàng.

I’ll show you to the table. This way, please.

Tôi sẽ đưa ông đến bàn ăn, mời ông đi lối này.

I’m afraid that table is reserved.

Rất tiếc là bàn đó đã được đặt trước rồi

I’m afraid that area is under preparation.

Rất tiếc là khu vực đó vẫn còn đang chờ dọn dẹp.

MẪU CÂU TIẾNG ANH KHI ĐẾN NHÀ HÀNG (CHO KHÁCH HÀNG)

We haven’t booked a table. Can you fit us in?

Chúng tôi vẫn chưa đặt bàn? Anh / Chị sắp xếp cho chúng tôi chỗ ngồi được không?

Do you have any free tables?

Mình có bàn trống nào không?

A table for five, please.

Cho một bàn 5 người.

I booked a table for two at 7pm. It’s under the name of …

Tôi đã đặt một bàn 2 người lúc 7h, tên tôi là…

Could we have a table over there, please?

Cho chúng tôi bàn ở đằng đó được không?

May we sit at this table?

Chúng tôi ngồi ở bàn này được chứ?

I prefer the one in that quiet corner.

Tôi thích bàn ở góc yên tĩnh kia hơn.

Do you have a high chair for kid, please?

Ở đây có ghế cao cho trẻ em không?

Could we have an extra chair, please?

Cho tôi xin thêm một cái ghế nữa ở đây được không?

MẪU CÂU GỌI MÓN (CHO NHÂN VIÊN NHÀ HÀNG)

Are you ready to order?

Quý khách đã sẵn sàng gọi món chưa ạ?

What would you like to start with?

Quý khách muốn bắt đầu bằng món nào ạ?

How would you like your steak? (rare, medium, well done)

Quý khách muốn món bít tết như thế nào ạ? (tái, tái vừa, chín)

Oh, I’m sorry. We’re all out of the salmon.

Ôi, tôi xin lỗi. Chúng tôi hết món cá hồi rồi.

Do you want a salad with it?

Quý khách có muốn ăn kèm món sa lát không ạ?

Can I get you anything else?

Mình gọi món khác được không ạ?

What would you like for dessert?

Quý khách muốn dùng món gì cho tráng miệng ạ?

What would you like to drink?

Quý khách muốn uống gì ạ?

I’ll be right back with your drinks.

Tôi sẽ mang đồ uống lại ngay. MẪU CÂU GỌI MÓN (CHO KHÁCH HÀNG)

Can we have a look at the menu, please?

Cho tôi xem qua thực đơn được không?

What’s on the menu?

Thực đơn hôm nay có gì?

What’s special for today?

Món đặc biệt của ngày hôm nay là gì?

What can you recommend?

Nhà hàng có gợi ý món nào không?

We’re not ready to order yet.

Chúng tôi vẫn chưa sẵn sàng để gọi món.

The beef steak for me, please.

Lấy cho tôi món bít tết.

Can you bring me the ketchup, please?

Lấy giùm chai tương cà.

I’ll have the same.

Tôi lấy phần giống vậy.

Please bring us another beer.

Cho chúng tôi thêm một lon bia.

Could I have French Fries instead of salad?

Tôi lấy khoai tây chiên thay cho sa lát nhé.

That’s all, thank you.

Vậy thôi, cám ơn.

MẪU CÂU YÊU CẦU VÀ THAN PHIỀN

Can I have another spoon?

Cho tôi xin cái thìa khác được không?

Could we have some more bread, please?

Cho tôi xin thêm bánh mì.

Can you bring me the ketchup, please?

Lấy giùm chai tương cà.

Do you have a pepper?

Ở đây có ớt không?

We’ve been waiting quite a while.

Chúng tôi đã chờ lâu rồi đấy.

Excuse me, we’ve been waiting for over half an hour for our drinks.

Xin lỗi nhưng chúng tôi đã chờ đồ uống gần nửa tiếng rồi.

This isn’t what I ordered.

Đây không phải là món tôi gọi.

Excuse me, but my meal is cold.

Xin lỗi nhưng món ăn của tôi lạnh rồi.

Excuse me this wine isn’t chilled properly.

Xin lỗi nhưng rượu này không lạnh đủ.

Would you mind heating this up?

Có thể hâm nóng nó lên không?

It doesn’t taste right.

Món này có vị lạ quá.

MẪU CÂU THANH TOÁN TRONG NHÀ HÀNG

Can I have my check / bill please?

Làm ơn cho tôi thanh toán hóa đơn.

We’d like separate bills, please.

Cho thanh toán riêng.

Can I get this to-go?

Gói hộ cái này mang về.

Can I pay by credit card?

Tôi trả bằng thẻ tín dụng được không?

Could you check the bill for me, please? It doesn’t seem right.

Kiểm tra lại hóa đơn nha. Hình như có gì đó sai.

_SAMANTHA_

  • 10,5 triệu

    Chỉ còn 7.9 triệu/khoá học 60 buổi

    Ưu đãi khủng

  • Cho 200 khách hàng đầu tiên
  • Nhanh tay lên!

Thời gian ưu đãi cho khóa học

Sau khi bạn đăng ký bộ phận tư vấn viên sẽ gọi lại và xác nhận khóa học với bạn trong thời gian sớm nhất

Ngày
Giờ
Phút
Giây