Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ô tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô

[caption id="attachment_20956" align="aligncenter" width="407"]Từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô Từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô[/caption]
  • Alternator : Máy phát điện

  • Distributor : Bộ đen-cô
  • Fan belt : Dây đai
  • Fan : Quạt gió
  • Pulleyl : Puli
  • Oil drain Plug : Ốc xả nhớt
  • Valve spring : Lò xo van
  • Water pump : Bơm nước
  • Charge Pipe : Ống nạp

  • Cylinder Head : Nắp quy lát
  • Down Pipe : Ống xả
  • Dstributor : Bộ denco
  • Fuel Rail : Ống dẫn nhiên liệu
  • Fuel Pressure Regulator : Bộ điều áp nhiên liệu
  • Instake Manifold : Cổ hút
  • Intake Pipe : Đường ống nạp
  • Intercooler : Két làm mát không khí.
  • Motor Mount : Cao su chân máy
  • Valve Cover : Nắp đậy xupap
  • Valves : Xu pá
  • Wastergate Actuator : Dẫn động khí thải.
  • Bumpers : Cản trước

  • A/C Condensers : Dàn nóng
  • Doors : Cửa hông
  • Fenders : ốp hông
  • Grilles : Ga lăng
  • Header & Nose Panels : Khung ga lăng
  • Hoods : Nắp capo
  • Mirrors : Gương chiếu hậu
  • Radiators :  Két nước
  • Radiator Supports : Lưới tản nhiệt
  • Step Bumpers : Cản sau
  • Tailgates Trunk Lids : Cửa cốp sau.
  • Tail Lights : Đèn sau
  • AC System : Hệ thống điều hòa

  • Auto Sensors : Các cảm biến trên xe
  • Braking System : Hệ thống phanh.
  • Engine Components : Linh kiện trong động cơ.
  • Exhaust System : Hệ thống khí thải.
  • Fuel Supply System : Hệ thống cung cấp nhiên liệu.
  • Ignition System : Hệ thống đánh lửa
  • Lubrication system : Hệ thống bôi trơn.
  • Safety System : Hệ thống an toàn.
  • Starting System : Hệ thống khởi động
  • Steering system : Hệ thống lái
  • Suspension System : Hệ thống treo
  • Transmission System : Hệ thống hộp số
  • Adaptive Cruise Control : Hệ thống kiểm soát hành trình

  • Airbag Control Unit : Hệ thống túi khí
  • Brakes : Phanh
  • Camera System : Hệ thống camera
  • Closing Velocity Sensor : Cảm biến
  • Door Control Unit : Bộ điều khiển cửa
  • Gateway Data Transmitter : Hộp trung tâm ( xe Đức )
  • Electronic Brake System : Hệ thống phanh điện tử
  • Electronically Controlled Steering : Hệ thống điều khiển lái điện
  • Force Feedback Accelerator Pedal : Bộ nhận biết bàn đạp ga
  •  Front Camera System : Hệ thống camera trước.
  • Reversible Seatbelt Pretensioner : Bộ căng dây đai
  • Seat Control Unit : Bộ điều khiển ghế ngồi
  • Sensor Cluster : Cảm biến ly hợp.
  • Side Satellites : Cảm biến va chạm thân xe
  • Upfront Sensor : Cảm biến va chạm phía trước.

(Sưu tầm)

_SAMANTHA_

  • 10,5 triệu

    Chỉ còn 7.9 triệu/khoá học 60 buổi

    Ưu đãi khủng

  • Cho 200 khách hàng đầu tiên
  • Nhanh tay lên!

Thời gian ưu đãi cho khóa học

Sau khi bạn đăng ký bộ phận tư vấn viên sẽ gọi lại và xác nhận khóa học với bạn trong thời gian sớm nhất

Ngày
Giờ
Phút
Giây