Từ vựng về chủ đề văn phòng phẩm

Từ vựng về chủ đề văn phòng phẩm 

[caption id="attachment_14238" align="aligncenter" width="331"]Từ vựng về chủ đề văn phòng phẩm Từ vựng về chủ đề văn phòng phẩm[/caption] Dưới đây là từ vựng tiếng Anh chủ đề về văn phòng phẩm. Nếu bạn là một nhân viên văn phòng thì chắc chắn cần phải thuộc lòng những từ vựng văn phòng phẩm cần thiết này.
  • (dot-matrix) printer = máy in kim

  • (laser) printer = máy in laser
  • adding machine = máy thu ngân (in hóa đơn bán lẻ)
  • pencil sharpener = gọt bút chì
  • electric pencil sharpener = gọt bút chì điện tử
  • paper cutter = dụng cụ cắt giấy
  • plastic binding machine = dụng cụ đóng sổ
  • paper shredder = máy xén giấy (máy hủy giấy)
  • rubber band = dây thun
  • thumbtack = đinh ghim loại ngắn
  • pushpin = đinh ghim dạng dài (ghim giấy nhớ lên các bảng thông báo)
  • index card = giấy ghi có kẻ dòng
  • message pad = giấy gi lại tin nhắn (gửi cho 1 người khi người đó có việc ra ngoài)
  • file folder/ manila folder = bìa hồ sơ
  • envelope = phong thư
  • clasp envelope = phong thư lớn (cỡ A4) có dây cài
  • mailer = bưu phẩm nhận mail
  • gluestick/ glue = hồ dán/ keo dán
  • masking tape = băng keo trong
  • sealing tape/ package mailing tape = băng keo dán niêm phong
  • carbon paper = giấy than
  • Rolodex = dụng cụ chứ cardvisit (ghi thông tin họ tên, địa chỉ, số điện thoại…)
  • hole puncher = dụng cụ bấm lỗ giấy
  • post office box = thùng thư/ hộp thư
  • stamp = tem
  • zip code = mã vùng
  • insurance = bảo đảm
  • junk mail = email rác
  • personal mail = email cá nhân
  • air mail = thư gửi qua đường hàng không
  • sea mail = thư gửi qua đường hàng hải
  • postage = bưu phí
  • postal money order = thư chuyển tiền qua bưu điện
  • postal code = mã số do bưu điện thêm vào để dễ dàng cho việc phát thư
  • postmark = đóng dấu bưu điện
  • postmaster = giám đốc/ trưởng phòng sở bưu điện
  • commemorative stamp = tem thư kỉ niệm
  • adhesive = keo dán
  • circulars = giấy báo gửi cho khách hàng
  • paper = giấy
  • parcel = bưu kiện
  • periodical = tạp chí xuất bản định kỳ
  • pickup = hàng hóa
  • priority = ưu tiên
  • receipt = hóa đơn
  • recipient = người nhận
  • satchel = cặp
  • stationery = văn phòng phẩm

Chúc các bạn thành công!

_SAMANTHA_

  • 10,5 triệu

    Chỉ còn 7.9 triệu/khoá học 60 buổi

    Ưu đãi khủng

  • Cho 200 khách hàng đầu tiên
  • Nhanh tay lên!

Thời gian ưu đãi cho khóa học

Sau khi bạn đăng ký bộ phận tư vấn viên sẽ gọi lại và xác nhận khóa học với bạn trong thời gian sớm nhất

Ngày
Giờ
Phút
Giây