Viết tắt tiếng Anh về các học vị

Viết tắt tiếng Anh về các học vị

Khi nói đến lĩnh vực giáo dục hoặc học thuật nghiên cứu, các học vị sau sẽ thường được nhắc đến hơn.
Bc., B.S., BS, B.Sc. hoặc BSc (The Bachelor of Science) Cử nhân khoa học tự nhiên.
BBA (The Bachelor of Business Administration) Cử nhân quản trị kinh doanh.
BCA (The Bachelor of Commerce and Administration) Cử nhân thương mại và quản trị.
B.Acy., B.Acc. hoặc B. Accty. (The Bachelor of Accountancy) Cử nhân kế toán.
LLB, LL.B (The Bachelor of Laws) Cử nhân luật.
BPAPM (The Bachelor of public affairs and policy management) Cử nhân ngành quản trị và chính sách công.
M.A (The Master of Art) Thạc sĩ khoa học xã hội.
M.S., MSc hoặc M.Si: (The Master of Science) Thạc sĩ khoa học tự nhiên.
MBA (The Master of business Administration) Thạc sĩ quản trị kinh doanh.
MAcc, MAc, hoặc Macy (The Master of Accountancy) Thạc sĩ kế toán.
M.S.P.M. (The Master of Science in Project Management) Thạc sĩ quản trị dự án.
M.Econ (The Master of Economics) Thạc sĩ kinh tế học.
M. Fin. (The Master of Finance) Thạc sĩ tài chính học.
Ph.D (Doctor of Philosophy) Tiến sĩ (các ngành nói chung).
D.M Doctor of Medicine Tiến sĩ y khoa.
D.Sc. (Doctor of Science) Tiến sĩ các ngành khoa học.
DBA hoặc D.B.A (Doctor of Business Administration) Tiến sĩ quản trị kinh doanh.
Post-Doctoral fellow Nghiên cứu sinh hậu tiến sĩ.
  • 10,5 triệu

    Chỉ còn 7.9 triệu/khoá học 60 buổi

    Ưu đãi khủng

  • Cho 200 khách hàng đầu tiên
  • Nhanh tay lên!

Thời gian ưu đãi cho khóa học

Sau khi bạn đăng ký bộ phận tư vấn viên sẽ gọi lại và xác nhận khóa học với bạn trong thời gian sớm nhất

Ngày
Giờ
Phút
Giây